FRIT TRONG WPT

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Ứng dụng các sản phẩm Frit trong-Các sản phẩm Mã hiệu WPT:

Các sản phẩm Frit trong- Mã hiệu WPT sử dụng thích hợp cho xây dựng các bài men trong bóng chất lượng cao cho các sản gạch ỐP & Lát sản xuất với công nghệ nung nhanh 1 lần.

Các sản phẩm này có thể phối trộn với các loại Frit trong khác để đáp ứng các yêu cầu về hệ số giãn nở nhiệt và chất lượng phù hợp. Cũng có thể sử dụng cho Men phủ và men Lót cho các sản phẩm công nghệ gốm sứ như: Gạch, Sứ điện, Sứ vệ sinh, Sứ gia dụng.v.v

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM

 

THÀNH

 PHẦN

 HÓA

 

MÃ SẢN PHẨM

 

 

WPT 02

 

WPT 05

 

WPT 06

 

WPT 08

 

WPT09

SiO2

<65

<70

<68

<70

<67

AL2O3

<7

<8

<7

<7

<7

K2O

<3

<2

<4

<2

<4

Na2O

<1

<1

<1

<1

<1

CaO

<16

<17

<17

<17

<16

MgO

<2

<3

<3

<3

<3

BaO

<5

<3

<4

<3

<4

ZnO

<7

<6

<5

<6

<8

SrO

<4

<4

<4

B2O3

<4

<3

<2

<2

<3

Fe2O3

<0.1

<0.1

<0.1

<0.1

<0.1

PbO

<0.1

<0.1

<0.1

<0.1

<0.1

COE 25400oC ( 3α x107K1)

210

198

207

204

219

ỨNG DỤNG

INSTRUCTION FOR USE TRANSPARENT GLOSSY GLAZE FOR CERAMIC TILE

PRODUCTS

Ratio

FRIT/KAOLIN

Residue

325 mesh

(g/100ml)

Firing temperature (OC)

Firing Cycle

(minutes)

Coefficient of thermal Expansion

COE ( 3αx10-7K-1)

 

WPT02

8590 / 1510

35

1125 1135

3550

185 – 195

9294 / 0806

35

1105 1125

3550

198 – 203

 

WPT05

8385 / 1715

57

1130 1150

3550

180 183

8890 / 1210

57

1125 1140

3550

185 – 188

 

WPT06

8385 / 1715

57

1135 1165

3550

186 189

8890 / 1210

57

1120 1150

3550

193 – 198

 

WPT08

8285 / 1815

57

1150 1185

3550

183 – 186

8890 / 1210

57

1120 1150

3550

190 – 195

 

WPT09

8590 / 1510

35

1125 1140

3550

195 – 200

9294 / 0806

35

1110 1125

3550

205 – 210

SẢN PHẨM DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI

Slider
Close Menu
Call Now ButtonHotline