FRIT CHO MEN LÓT WPE

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Ứng dụng các sản phẩm Frit cho Engobe – Các sản phẩm Mã hiệu WPE:

Các sản phẩm Frit cho Engobe- Mã hiệu WPE sử dụng thích hợp cho các sản gạch ỐP & Lát sản xuất với công nghệ nung nhanh 1 lần.

Các sản phẩm này có thể phối trộn với các loại nguyên liệu khác để đáp ứng các yêu cầu về hệ số giãn nở nhiệt, khả năng chống thấm và chất lượng phù hợp. Cũng có thể sử dụng cho Men phủ và men Lót cho các sản phẩm công nghệ gốm sứ như: Gạch, Sứ điện, Sứ vệ sinh, Sứ gia dụng.v.v

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM

          THÀNH PHẦN HÓA

MÃ SẢN PHẨM

WPE325

WPE405.1

WPE460

SiO2

<70

<60

<70

AL2O3

<5

<12

<10

K2O

<4

<10

<8

Na2O

<3

<5

<6

CaO

<12

<15

<12

MgO

<3

<5

<6

B2O3

<2

<1

TiO2

<12

<14

ZrO2

Fe2O3

<0.1

<0.1

<0.1

PbO

<0.1

<0.1

<0.1

COE 25- 400oC ( 3α x10-7K-1)

219

270

291

ỨNG DỤNG

INSTRUCTION FOR USE ENGOBE ANTI- WATER ABSORBTION FOR CERAMIC TILE/HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ENGOBE CHỐNG HẤP THỤ NƯỚC CHO GẠCH CERAMIC

Samples/mẫu

Ratio/Tỷ lệ

E01

E02

E03

E04

WPE 325

20-30

30-40

  

WPE405.1

  

20-30

40-50

WPE 460

10-15

5-10

0-15

0-10

FELDSPAR

10-15

10-15

10-15

5-10

SiO2

20-25

20-25

20-30

10-20

Talc (Talc fired)

0-10

0-10

0-10

0-10

Al2O3

0-5

0-5

0-5

0-5

ZrSiO4

0-5

0-5

0-5

0-5

Clay for Engobe

9-12

9-12

9-12

9-12

KAOLIN

8-12

8-12

8-12

8-12

Residue 325 mesh (g/100ml)

0.5-1

0.5-1

0.5-1

0.5-1

Firing temperature (OC)

1130-1145

1135-1150

1135-1150

1135-1150

Firing Cycle( Minutes)

35-50

35-50

35-50

35-50

Coefficient of thermal Expansion

COE 25- 400oC ( 3α x10-7K-1)

240-250

230-240

250-260

250-260

SẢN PHẨM DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI

Slider
Close Menu
Call Now ButtonHotline